Nghĩa tiếng Việt
- Mua và bán nói chung.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mua bán, sắm sanh đồ dùng gia đình.
-
Mua bán hàng hoá.
mua bán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mua và bán nói chung.
Mua bán, sắm sanh đồ dùng gia đình.
Mua bán hàng hoá.