Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng nhà đầu tư mua vào số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng bán ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Khối ngoại mua ròng.
mua ròng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tình trạng nhà đầu tư mua vào số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng bán ra.
Khối ngoại mua ròng.