TanroDictionary Sổ từ

mua ròng

Việt
0

mua ròng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tình trạng nhà đầu tư mua vào số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng bán ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng nhà đầu tư mua vào số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng bán ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Khối ngoại mua ròng.