Nghĩa tiếng Việt
- Cái ngã.danh từEN-VI Dict
- Người thô lỗ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse took a mucker on the grass.
-
The mucker made rude remarks at lunch.
-
to come a mucker
ngã, thất bại
/ˈmʌkə(r)/
mucker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái ngã; Người thô lỗ.
The horse took a mucker on the grass.
The mucker made rude remarks at lunch.
to come a mucker
ngã, thất bại