TanroDictionary Sổ từ

mucker

/ˈmʌkə(r)/

Anh
0

mucker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái ngã; Người thô lỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái ngã.danh từEN-VI Dict
  2. Người thô lỗ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse took a mucker on the grass.

  2. The mucker made rude remarks at lunch.

  3. to come a mucker

    ngã, thất bại