Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muck.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is mucking the stable this morning.
/mˈʌkɪŋ/
mucking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muck.
He is mucking the stable this morning.