Nghĩa tiếng Việt
- Tiếp tục mà không có mục tiêu rõ ràng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
If you're ambitious, you cannot muddle along.
/mˈʌdəl əlˈɒŋ/
muddle along là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếp tục mà không có mục tiêu rõ ràng.
If you're ambitious, you cannot muddle along.