TanroDictionary Sổ từ

muddle through

/mˈʌdəl θrˈuː/

Anh
0

muddle through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn thành điều gì mà không có kế hoạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàn thành điều gì mà không có kế hoạch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We didn't know what to expect and just muddled through.