Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn thành điều gì mà không có kế hoạch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We didn't know what to expect and just muddled through.
/mˈʌdəl θrˈuː/
muddle through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoàn thành điều gì mà không có kế hoạch.
We didn't know what to expect and just muddled through.