TanroDictionary Sổ từ

muddle up

/mˈʌdəl ˈʌp/

Anh
0

muddle up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lộn xộn mọi thứ; Nhầm lẫn một người với người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lộn xộn mọi thứ.động từEN-VI Dict
  2. Nhầm lẫn một người với người khác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My cleaner muddled up my books and I can't find anything.

  2. I muddle her and her sister up.