Nghĩa tiếng Việt
- Làm lộn xộn mọi thứ.động từEN-VI Dict
- Nhầm lẫn một người với người khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My cleaner muddled up my books and I can't find anything.
-
I muddle her and her sister up.
/mˈʌdəl ˈʌp/
muddle up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lộn xộn mọi thứ; Nhầm lẫn một người với người khác.
My cleaner muddled up my books and I can't find anything.
I muddle her and her sister up.