Nghĩa tiếng Việt
- Người nhặt than bùn.danh từEN-VI Dict
- Đứa bé cầu bơ cầu bất, đứa bé lang thang đầu đường xó chợ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mudlark searched the river bank for coins.
-
The mudlark slept under the bridge.