TanroDictionary Sổ từ

mudslinger

/ˈməˌdslɪŋɜː/

Anh
0

mudslinger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ hay bôi xấu, kẻ hay vu oan giá hoạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ hay bôi xấu, kẻ hay vu oan giá hoạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a mudslinger who loves ugly rumors.