Nghĩa tiếng Việt
- Thầy tu báo giờ (thầy tu Hồi giáo giữ việc báo giờ cầu nguyện cho tín đồ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The muezzin called the faithful to prayer.
/muːˈezɪn/
muezzin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy tu báo giờ (thầy tu Hồi giáo giữ việc báo giờ cầu nguyện cho tín đồ).
The muezzin called the faithful to prayer.