TanroDictionary Sổ từ

mulatto

/mjuˈlætəʊ/

Anh Thông dụng
0

mulatto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người da trắng lai da đen; Sạm, ngăm ngăm (da).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người da trắng lai da đen.danh từEN-VI Dict
  2. Sạm, ngăm ngăm (da).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story described a mulatto child growing up.

  2. His mulatto skin had a warm tone.