Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mulct.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is mulcting the account for fees.
/ˈməlktɪŋ/
mulcting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mulct.
He is mulcting the account for fees.