Nghĩa tiếng Việt
- Tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ, tính ương bướng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her mulishness made every discussion longer.
/ˈmjuːlɪʃnəs/
mulishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ, tính ương bướng.
Her mulishness made every discussion longer.