TanroDictionary Sổ từ

multiplier

/ˈmʌltɪplaɪə(r)/

Anh
0

multiplier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhân; Máy nhân, điện kế nhân; Người làm cho bội (tăng) lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhân.danh từEN-VI Dict
  2. Máy nhân, điện kế nhân.danh từEN-VI Dict
  3. Người làm cho bội (tăng) lên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Four is the multiplier in this sum.

  2. The multiplier made the machine faster.

  3. Good teaching is a multiplier for success.