TanroDictionary Sổ từ

mummy

/ˈməmi/

Anh
0

mummy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xác (ướp); Người gầy yếu khô đét; Nuây ['mʌmikeis].

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xác (ướp).danh từEN-VI Dict
  2. Người gầy yếu khô đét.danh từEN-VI Dict
  3. Nuây ['mʌmikeis].danh từEN-VI Dict
  4. Hòm ướp xác, bao ướp xác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum displayed an ancient mummi.

  2. He looked like a tired mummi after work.

  3. The child drew a strange mummi on paper.

  4. The mummi rested in a wooden case.