TanroDictionary Sổ từ

mummy-case

/ˈməmiˈkeɪs/

Anh
0

mummy-case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hòm ướp xác, bao ướp xác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòm ướp xác, bao ướp xác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The relic was kept inside a mummy-case.