TanroDictionary Sổ từ

mumper

/ˈmʌmpə/

Anh
0

mumper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ăn mày, người hành khất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ăn mày, người hành khất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old mumper asked for spare coins.