TanroDictionary Sổ từ

mumpish

/ˈmʌmpɪʃ/

Anh
0

mumpish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hờn dỗi, phụng phịu; Càu nhàu, cằn nhằn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hờn dỗi, phụng phịu.tính từEN-VI Dict
  2. Càu nhàu, cằn nhằn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mumpish child refused to join the game.

  2. He grew mumpish after the long wait.