TanroDictionary Sổ từ

mundane

/mʌnˈdeɪn/

Anh
0

mundane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buồn chán, tẻ nhạt; Cõi trần, thế tục, trần tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn chán, tẻ nhạt.tính từEN-VI Dict
  2. Cõi trần, thế tục, trần tục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meeting felt mundane after a long day.

  2. She was tired of her mundane daily routine.

  3. mundane joys

    những thú vui trần tục