Nghĩa tiếng Việt
- Khu tự quản (có thể là đô thị hoặc nông thôn có chính quyền địa phương tự trị)danh từEN-VI Dict
- Thường thường là chỉ 1 thành phố, thị trấn, làng hoặc xã có chính quyền được bầu lên 1 cách dân chủdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The municipality was important at work.