TanroDictionary Sổ từ

muscadet

/ˈmʌskədeɪ/

Anh
0

muscadet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu trắng của pháp; Loại nho dùng để chế biến rượu này.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu trắng của pháp.danh từEN-VI Dict
  2. Loại nho dùng để chế biến rượu này.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We opened a bottle of muscadet.

  2. This muscadet grows well in dry soil.