TanroDictionary Sổ từ

muscadin

/məˈskeɪdən/

Anh
0

muscadin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đỏm dáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đỏm dáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The muscadin cared too much about clothes.