TanroDictionary Sổ từ

muscat

/ˈmʌskæt/

Anh
0

muscat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nho xạ; Rượu nho xạ; Một thủ đô của Oman.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nho xạ.danh từEN-VI Dict
  2. Rượu nho xạ.danh từEN-VI Dict
  3. Một thủ đô của Oman.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table held a bowl of muscat.

  2. She drank a glass of muscat wine.

  3. Muscat is warm and bright.