Nghĩa tiếng Việt
- Bắp thịt, cơ.danh từEN-VI Dict
- Sức lực.danh từEN-VI Dict
- To muscle in (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đột nhập, xâm nhập.động từEN-VI Dict
- To muscle in (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) gây sức ép với người khác để mình được tham gia vào một tình huống, bảo đảm là mình được tham gia vào một tình huống cho dù người khác không muốn vậy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Exercise helps build muscle over time.
-
He is a man of great muscle.
-
They tried to muscle in on our game.
-
He muscled in and joined the group.
-
a man of muscle
một người có sức lực, một người vạm vỡ