Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muscle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is muscling through the crowd.
/mˈʌslɪŋ/
muscling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muscle.
He is muscling through the crowd.