Nghĩa tiếng Việt
- Bắp thịt, (thuộc) cơ.tính từEN-VI Dict
- Nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a muscular back from training.
-
The muscular dog pulled the cart well.
/ˈməskjəlɜː/
muscular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắp thịt, (thuộc) cơ; Nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ.
He has a muscular back from training.
The muscular dog pulled the cart well.