TanroDictionary Sổ từ

muse

/mjuːz/

Anh
0

muse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Muse thần nàng thơ; Hứng thơ; tài thơ; Nghĩ trầm ngâm, suy tưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Muse thần nàng thơ.danh từEN-VI Dict
  2. Hứng thơ; tài thơ.danh từEN-VI Dict
  3. Nghĩ trầm ngâm, suy tưởng.động từEN-VI Dict
  4. Ngắm, nhìn, đăm chiêu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The writer found a muse in the garden.

  2. Poetry was his muse in hard times.

  3. She sat by the window to muse on life.

  4. She muse beside the window every evening.

  5. to muse upon a distant scene

    nghĩ tới một cảnh xa xôi