TanroDictionary Sổ từ

mush

/mʌʃ/

Anh
0

mush là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồ bột, chất đặc sệt; Cháo bột mì; cháo ngô; Chuyện lãng mạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồ bột, chất đặc sệt.danh từEN-VI Dict
  2. Cháo bột mì; cháo ngô.danh từEN-VI Dict
  3. Chuyện lãng mạn.danh từEN-VI Dict
  4. Cái ô.danh từEN-VI Dict
  5. Cuộc đi xe bằng chó (trên tuyết ở Ca-na-đa).danh từEN-VI Dict
  6. Đi xe bằng chó (trên tuyết).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children made mush from soft fruit.

  2. He ate warm mush for breakfast.

  3. They enjoyed mush in the old film.

  4. Open the mush before it rains.

  5. The mush went smoothly over the snow.