Nghĩa tiếng Việt
- Hồ bột, chất đặc sệt.danh từEN-VI Dict
- Cháo bột mì; cháo ngô.danh từEN-VI Dict
- Chuyện lãng mạn.danh từEN-VI Dict
- Cái ô.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đi xe bằng chó (trên tuyết ở Ca-na-đa).danh từEN-VI Dict
- Đi xe bằng chó (trên tuyết).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children made mush from soft fruit.
-
He ate warm mush for breakfast.
-
They enjoyed mush in the old film.
-
Open the mush before it rains.
-
The mush went smoothly over the snow.