TanroDictionary Sổ từ

mushy

/ˈməʃi/

Anh Thông dụng
0

mushy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mềm, xốp; Yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm, xốp.tính từEN-VI Dict
  2. Yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This cake is mushi and easy to bite.

  2. He sounded mushi after the sad news.