Nghĩa tiếng Việt
- Việc đi hái nấm.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mushroom.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Mushrooming is fun after a rainy day.
-
The company is mushrooming into a large business.