Nghĩa tiếng Việt
- Giáo sư nhạc, thầy dạy nhạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music-master corrected her timing gently.
/ˈmjuːzɪkˈmæstɜː/
music-master là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo sư nhạc, thầy dạy nhạc.
The music-master corrected her timing gently.