TanroDictionary Sổ từ

music-master

/ˈmjuːzɪkˈmæstɜː/

Anh
0

music-master là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo sư nhạc, thầy dạy nhạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo sư nhạc, thầy dạy nhạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The music-master corrected her timing gently.