TanroDictionary Sổ từ

music-paper

/ˈmjuːzɪkˈpeɪpɜː/

Anh
0

music-paper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy chép nhạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy chép nhạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote the notes on music-paper.