TanroDictionary Sổ từ

music-roll

/ˈmjuːzɪkˈroʊl/

Anh
0

music-roll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộn nhạc (của đàn tự động); Cuộn giấy đi tiêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộn nhạc (của đàn tự động).danh từEN-VI Dict
  2. Cuộn giấy đi tiêu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The piano played from a paper music-roll.

  2. The machine used a long music-roll.