TanroDictionary Sổ từ

music-stool

/ˈmjuːzɪkˈstuːl/

Anh
0

music-stool là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế ngồi đánh pianô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế ngồi đánh pianô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sat on the music-stool at the piano.