TanroDictionary Sổ từ

musicale

/ˌmjuːzɪˈkæl/

Anh
0

musicale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình nhạc (của một buổi dạ hội); Dạ hội nhạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chương trình nhạc (của một buổi dạ hội).danh từEN-VI Dict
  2. Dạ hội nhạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school held a musicale after dinner.

  2. We enjoyed a small musicale in the hall.