TanroDictionary Sổ từ

musician

/mjuˈzɪʃn/

Anh Thông dụng
0

musician là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạc sĩ; Nhà soạn nhạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc sĩ.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà soạn nhạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The musician played softly for the class.

  2. The musician wrote songs for young singers.