Nghĩa tiếng Việt
- Thuật bắn súng hoả mai; thuật bắn súng trường.danh từEN-VI Dict
- Loạt đạn súng hoả mai; loạt đạn súng trường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His musketry training took many hours.
-
The musketry echoed across the field.