Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muss.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is mussing his hair again.
/mʌsɪŋ/
mussing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muss.
He is mussing his hair again.