TanroDictionary Sổ từ

mussitate

/ˈmʌsɪteɪt/

Anh
0

mussitate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lẩm bẩm; Mấp máy môi nhưng không nói ra tiếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẩm bẩm.động từEN-VI Dict
  2. Mấp máy môi nhưng không nói ra tiếng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He mussitate the words when he is nervous.

  2. She mussitate a reply without making sound.