TanroDictionary Sổ từ

mussy

/ˈməsi/

Anh
0

mussy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lộn xộn, hỗn độn, bừa bộn, rối loạn; Bẩn thỉu, dơ dáy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lộn xộn, hỗn độn, bừa bộn, rối loạn.tính từEN-VI Dict
  2. Bẩn thỉu, dơ dáy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her desk was mussi and hard to use.

  2. His shoes were mussi after the rain.