TanroDictionary Sổ từ

mustache

/məˈstɑːʃ/

Anh Thông dụng
0

mustache là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Râu mép, ria ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) mustache); dạng chính tả tiêu chuẩn Mỹ của moustache.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Râu mép, ria ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) mustache).danh từEN-VI Dict
  2. dạng chính tả tiêu chuẩn Mỹ của moustache.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. He trimmed his mustache before the meeting.