TanroDictionary Sổ từ

mustang

/ˈmʌstæŋ/

Anh Thông dụng
0

mustang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa thảo nguyên; , (hàng hải), (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa thảo nguyên.danh từEN-VI Dict
  2. , (hàng hải), (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mustang ran freely across the plain.

  2. The mustang quickly became a trusted officer.