Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa thảo nguyên.danh từEN-VI Dict
- , (hàng hải), (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mustang ran freely across the plain.
-
The mustang quickly became a trusted officer.
/ˈmʌstæŋ/
mustang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa thảo nguyên; , (hàng hải), (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan.
The mustang ran freely across the plain.
The mustang quickly became a trusted officer.