TanroDictionary Sổ từ

mustard

/ˈmʌstəd/

Anh Thông dụng
0

mustard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây mù tạc; Tương mù tạc; , (từ lóng) người sắc sảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây mù tạc.danh từEN-VI Dict
  2. Tương mù tạc.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) người sắc sảodanh từEN-VI Dict
  4. sự sắc sảodanh từEN-VI Dict
  5. sự hăng hái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Mustard plants grow well in warm fields.

  2. She added mustard to her sandwich.

  3. He gave a mustard answer to the question.

  4. Her writing showed real mustard and clarity.

  5. The team played with mustard from start to finish.