TanroDictionary Sổ từ

muster-out

/ˈməstɜːˈɑʊt/

Anh
0

muster-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải ngũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải ngũ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the march, his muster-out was complete.