/ˈməstɜːˈɑʊt/
muster-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải ngũ.
After the march, his muster-out was complete.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm