Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muster.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is mustering the courage to speak.
/mˈʌstərɪŋ/
mustering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muster.
He is mustering the courage to speak.