Nghĩa tiếng Việt
- Mốc, có mùi mốc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These old books have a musty smell.
-
musty books
sách mốc meo
-
a musty room gian phòng ẩm mốc
cũ kỹ, già nua, lạc hậu, không hợp thời
-
musty ideas
tư tưởng cũ kỹ