Nghĩa tiếng Việt
- Tính thay đổi, tính biến đổi.danh từEN-VI Dict
- Tính không bền, tính không kiên định, tính bất thường, tính hay thay đổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mutabiliti of the plan caused worry.
-
His mutabiliti made it hard to trust him.