TanroDictionary Sổ từ

mutinies

/mjˈuːtɪnɪz/

Anh
0

mutinies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mutiny.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mutinyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The workers mutinies are rare here.