Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc nổi dậy chống đối, cuộc nổi loạn, cuộc binh biến.danh từEN-VI Dict
- Nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crew planned a mutiny against the captain.
-
The workers mutiny when rules become unfair.