Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mutiny.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are mutinying against the strict rules.
/mjˈuːtɪnɪɪŋ/
mutinying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mutiny.
They are mutinying against the strict rules.